Thống kê

Số lần xem:
Đang xem 60
Toàn hệ thống: 1230
Trong vòng 1 giờ qua

Tạp chí KHKT NLN

 

 
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TPHCM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
TP.HCM, ngày    tháng     năm 2010
 
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
NGÀNH: Kỹ thuật môi trường
MÃ NGÀNH: 123
I.           Mục tiêu đào tạo:
Chương trình được xây dựng với mục tiêu đào tạo ra những Kỹ sư kỹ thuật môi trường có kiến thức chuyên sâu và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường (KTMT). Chương trình sẽ trang bị cho sinh viên các kiến thức rộng về công nghệ môi trường (CNMT) thông qua đào tạo lý thuyết và thực hành các lĩnh vực hoá học, sinh học trong CNMT, xử lý nước, chất thải rắn, khí thải, nước thải, tiếng ồn, kiểm soát ô nhiễm môi trường công nông nghiệp, quản lý chất lượng môi trường, quan trắc môi trường và đánh giá tác động môi trường.
Sinh viên khi tốt nghiệp có thể thiết kế và thực hiện các vấn đề kỹ thuật: kỹ thuật môi trường; xử lý nước và nư ớc thải; xử lý chất thải rắn, khí thải và tiếng ồn; và quan trắc và phân tích chất lượng môi trường.
II.    Nội dung chương trình đào tạo:
II .1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 145 tín chỉ (Kể cả 06 tín chỉ GDTC & GDQP), trong đó:
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương ( 58 tín chỉ) = 40%
A.1. Khối kiến thức giáo dục chung (Lý luận chính trị, Ngoại ngữ, Giáo dục Thể chất,
        Giáo dục Quốc phòng, v.v . ):                       27   tín chỉ, chiếm tỷ lệ  -  18 %
A.2. Khối kiến thức Toán, KHTN:                        25   tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 18 %
A.3. Khối kiến thức KHXH-NV:                           06   tín chỉ, chiếm tỷ lệ -  04 %
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp  ( 71 tín chỉ) = 49%
B.1. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành:    20 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 14 %
B.2. Khối kiến thức ngành, chuyên ngành:                          35 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 24 %
B.3. Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp:               06 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 04 %
B.4. Khóa luận tốt nghiệp:                                                   10 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 07.%.
C. Khối kiến thức tự chọn  ( 16 tín chỉ) = 11%
C.1. Khối kiến thức đại cương tự chọn:                               02 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 01 %
C.1. Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn:                       14 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 10%
Sinh viên được lựa chọn chương trình đào tạo riêng cho mình dưới sự tư vấn, đề xuất của cố vấn học tập theo chương trình chung được trình bày ở trên.
 
II. 2. Khung chương trình đào tạo
 
 
Ghi chú:
Số TC: Tổng số tín chỉ của môn học
LT: Số tín chỉ lý thuyết
BT: Số tín chỉ bài tập
TL: Số tín chỉ thảo luận
TH: Thực hành, thí nghiệm, TTgiáo trình,...                  
(* ) Ghi số thứ tự của môn học tiên quyết
 
TRƯỞNG KHOA

Số lần xem trang : :5737
Nhập ngày : 24-03-2008
Điều chỉnh lần cuối :23-07-2014

Cập nhật Danh sách KLTN & ĐATN ngành QLMT khóa 06-11(20-07-2014)

Hội thảo CDM 29.4.08(10-04-2010)

Hội thảo CDM 10.1.08(10-04-2010)

Nhân sự(02-03-2010)

HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ(09-03-2009)

TÀI NGUYÊN & DU LỊCH SINH THÁI(24-03-2008)

QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG(24-03-2008)

Đang chờ cập nhật(12-03-2008)

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO(11-03-2008)

Đang chờ cập nhật(17-01-2008)

Trang liên kết