Thống kê

Số lần xem:
Đang xem
Toàn hệ thống:
Trong vòng 1 giờ qua

Tạp chí KHKT NLN

 

 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TPHCM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
Tp.HCM, ngày    tháng     năm 2010
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
NGÀNH: Quản lý môi trường
CHUYÊN NGHÀNH: Quản lý MT & Du lịch sinh thái
MÃ NGÀNH: 125
I.       Mục tiêu đào tạo:
Chương trình được xây dựng với mục tiêu đào tạo ra những Kỹ sư quản lý môi trường có kiến thức chuyên sâu và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực quản lý môi trường và du lịch sinh thái(QLMT-DLST), chương trình lồng ghép các môn học về khoa học môi trường và tài nguyên thiên nhiên, nghiệp vụ du lịch và một số môn về kỹ thuật xử lý môi trường. 
Sinh viên khi tốt nghiệp sẽ có kiến thức rộng về các vấn đề liên quan đến môi trường & tài nguyên du lịch sinh thái, giải quyết các vấn đề đặt ra liên quan đến bảo vệ môi trường tại các cơ sở hay vùng lãnh thổ. Đồng thời, có thể thiết kế và hướng dẫn du lịch với mục đích môi trường sinh thái.
II. Nội dung chương trình đào tạo:
II.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 140 tín chỉ (Kể cả 06 tín chỉ GDTC & GDQP), trong đó:
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương ( 58 tín chỉ) = 42%
A.1. Khối kiến thức giáo dục chung (Lý luận chính trị, Ngoại ngữ, Giáo dục Thể chất,
      Giáo dục Quốc phòng, v.v . ):                         27    tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 19 %
A.2. Khối kiến thức Toán, KHTN:                        25   tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 18 %
A.3. Khối kiến thức KHXH-NV:                           06   tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 04 %
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp  ( 67 tín chỉ) = 48%
B.1. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành:   17 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 12 %
B.2. Khối kiến thức ngành, chuyên ngành:                         34 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 24 %
B.3. Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp:              06 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 04 %
B.4. Khóa luận tốt nghiệp:                                                  10 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 07.%.
C. Khối kiến thức tự chọn  ( 15 tín chỉ) = 11%
C.1. Khối kiến thức đại cương tự chọn:                               06 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 04 %
C.1. Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn:                       09 tín chỉ, chiếm tỷ lệ - 07 %
Sinh viên được lựa chọn chương trình đào tạo riêng cho mình dưới sự tư vấn, đề xuất của cố vấn học tập theo chương trình chung được trình bày ở trên.
 
II. 2. Khung chương trình đào tạo
 
 
Ghi chú:
Số TC: Tổng số tín chỉ của môn học
LT: Số tín chỉ lý thuyết
BT: Số tín chỉ bài tập
TL: Số tín chỉ thảo luận
TH: Thực hành, thí nghiệm, TTgiáo trình,...                   (* ) Ghi số thứ tự của môn học tiên quyết

TRƯỞNG KHOA
 

Số lần xem trang : :5581
Nhập ngày : 24-03-2008
Điều chỉnh lần cuối :26-09-2012

Cập nhật Danh sách KLTN & ĐATN ngành QLMT khóa 06-11(20-07-2014)

Hội thảo CDM 29.4.08(10-04-2010)

Hội thảo CDM 10.1.08(10-04-2010)

Nhân sự(02-03-2010)

HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ(09-03-2009)

QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG(24-03-2008)

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG(24-03-2008)

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO(11-03-2008)

Trang liên kết

 

 

 

Chào bạn !
X

Xin mời bạn đặt câu hỏi !

Họ tên
 
Email /Fb/Điện thoại:

Nội dung:

Số xác nhận : hai ba hai năm một