Thống kê

Số lần xem:
Đang xem
Toàn hệ thống:
Trong vòng 1 giờ qua

Tạp chí KHKT NLN

   

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TPHCM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
TP.HCM, ngày    tháng     năm 2010

 

                           

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

                                   NGÀNH: Hệ Thống Thông Tin Địa Lý
                                   MÃ NGÀNH:
I. Mục tiêu đào tạo:
I.1. Mục tiêu chung
Mục tiêu của ngành học là đào tạo những kỹ sư ngành hệ thống thông tin địa lý, có kiến thức và kỹ năng về hệ thống thông tin địa lý, khoa học không gian, quản lý tài nguyên thiên nhiên, quy hoạch sử dụng bền vững tài nguyên đất, nước, có khả năng xây dựng, quản lý, thực hiện các dự án trong nước và quốc tế về ứng dụng khoa học không gian, hệ thống thông tin địa lý, viễn thám và quản lý bền vững môi trường.
I.2. Mục tiêu cụ thể
Trang bị cho sinh viên kiến thức khoa học tự nhiên, địa lý, môi trường ứng dụng vào quản lý, bảo vệ tài nguyên và môi trường;
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về khoa học không gian và đại cương cần thiết để học những môn học chuyên ngành;
Trang bị các kiến thức cơ bản về hệ thống thông tin địa lý; kỹ năng ứng dụng GIS trong quản lý tài nguyên thiên nhiên, môi trường, hoạch định chính sách, hỗ trợ các quyết định, cảnh báo các vùng thiên tai bằng GIS;
Trang bị kỹ năng làm việc trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học, cơ quan quản lý sản xuất và tổ chức quốc tế trong và ngoài nước.
II. Nội dung chương trình đào tạo:
II.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 138 tín chỉ, trong đó:
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương (50 tín chỉ)
A.1. Khối kiến thức giáo dục chung (Lý luận chính trị, Ngoại ngữ, Giáo dục Thể chất,
      Giáo dục Quốc phòng, v.v . ): 25 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 18,1%
A.2. Khối kiến thức Toán, KHTN: 19 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 13,8%
A.3. Khối kiến thức KHXH-NV: 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 4,3% (tự chọn)
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (68 tín chỉ)
B.1. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành: 22 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 15,9%
B.2. Khối kiến thức ngành, chuyên ngành: 29 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 21,0%
B.3. Khối kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp: 7 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 5,1%
B.4. Khóa luận tốt nghiệp: 10 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 7,2%.
C. Khối kiến thức tự chọn  (26 tín chỉ)
C.1. Khối kiến thức đại cương tự chọn: 6 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 4,3%
C.1. Khối kiến thức chuyên nghiệp tự chọn: 20 tín chỉ, chiếm tỷ lệ: 14,5%
Sinh viên được lựa chọn chương trình đào tạo riêng cho mình dưới sự tư vấn, đề xuất  của cố vấn học tập theo chương trình chung được trình bày ở trên.
II. 2. Khung chương trình đào tạo
 
Khung chương trình (Hệ thống thông tin địa lý)
Khung chương trình (Hệ thống thông tin môi trường)
 
Ghi chú:
Số TC: Tổng số tín chỉ của môn học
LT: Số tín chỉ lý thuyết                        BT: Số tín chỉ bài tập                           TL: Số tín chỉ thảo luận
TH: Thực hành, thí nghiệm, TTgiáo trình, ...                   (* ) Ghi số thứ tự của môn học tiên quyết TH, TNC: Số tín chỉ tự học, tự nghiên cứu                    (**) Chọn 6TC trong các môn học sau
 
TRƯỞNG KHOA

Số lần xem trang : :5024
Nhập ngày : 09-03-2009
Điều chỉnh lần cuối :26-09-2012

Cập nhật Danh sách KLTN & ĐATN ngành QLMT khóa 06-11(20-07-2014)

Hội thảo CDM 29.4.08(10-04-2010)

Hội thảo CDM 10.1.08(10-04-2010)

Nhân sự(02-03-2010)

TÀI NGUYÊN & DU LỊCH SINH THÁI(24-03-2008)

QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG(24-03-2008)

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG(24-03-2008)

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO(11-03-2008)

Trang liên kết

 

 

Chào bạn !
X

Xin mời bạn đặt câu hỏi !

Họ tên
 
Email /Fb/Điện thoại:

Nội dung:

Số xác nhận : sáu năm bảy bốn sáu